Câu tiếng Anh có từ “syllable”
242 câu thật có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syllable nghĩa là âm tiết. syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syllable
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Her features were so sad, they did not seem hers: she evidently regarded what she had heard as every syllable true.
Từ trong câu: syllable, feature, sad, seem, hers, evidently, regard, hear
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you know, Lettice, I began to wonder what had become of you?"--not a syllable approaching to reproof passed her lips.
Từ trong câu: syllable, know, begin, wonder, become, approach, pass, lip
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh!" said the waiter, who had not attended to a syllable the gentleman had spoken--and retired under the archway into the hotel.
Từ trong câu: syllable, waiter, attend, gentleman, speak, retire, hotel
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But then all along he had never uttered a syllable of complaint at any physical stress.
Từ trong câu: complaint, syllable, never, utter, physical, stress
D. K. Broster, The Wounded Name. Nguồn: Project Gutenberg #66166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She pronounced the syllables of the name with a peculiar clearness, as if she had tapped on two silver bells.
Từ trong câu: clearness, syllable, peculiar, tap, bell, silver, pronounce, name
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of what she had told him, not a syllable stuck in his mind, but the music of the voice lingered in his ears.
Từ trong câu: music, syllable, tell, stick, mind, voice, ear
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Knightley soon saw that he had lost his moment, and that not another syllable of communication could rest with him.
Từ trong câu: lost, lose, syllable, mr, soon, saw, moment, another
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never once in their dialogues did I hear a syllable of regret at the hospitality they had extended to me, or of suspicion of, or aversion to, myself.
Từ trong câu: hospitality, never, once, dialog, hear, syllable, regret, extend
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng syllable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllable trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syllable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllable: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.