E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syllable”

219 câu thật có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syllable nghĩa là âm tiết. syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syllable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Nor mention, if you please, one syllable of this affair, should chance bring you together.

    Từ trong câu: syllable, mention, please, affair, chance, bring, together

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nearly all Japanese words should be spoken without accent, or, rather, with a slight and equal accent upon each syllable.

    Từ trong câu: accent, syllable, nearly, word, speak, rather, slight, equal

    I. William Adams, Shibusawa; or, The passing of old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #60367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The voice should bound from accent to accent, and no stress should be laid on little unimportant words, nor on weak syllables.

    Từ trong câu: unimportant, syllable, voice, bound, accent, stress, lay, little

    Noah Webster, Dissertations on the English Language, with Notes, Historical and Critical; to Which is Added, by Way of Appendix, an Essay on a Reformed Mode of Spelling, With Dr. Franklin's Arguments on that Subject. Nguồn: Project Gutenberg #45738. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hyphen may also be used where syllables should be made distinct.

    Từ trong câu: hyphen, use, syllable, make, distinct

    «Critical Pedagogy/Case Studies/What's Wrong With Wiki Ways/Romanization of Korean/Chapter3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136151 (bản sửa đổi 2602636). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Check your stopwatch and you should see that each syllable is between one and two seconds.

    Từ trong câu: stopwatch, check, see, syllable, second

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Fluency-Shaping Therapy/Fluency-Shaping Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67914 (bản sửa đổi 4646542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The vowel of the last syllable should contain an acute diacritic mark.

    Từ trong câu: acute, vowel, last, syllable, contain, mark

    «Tagalog/Lesson 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190190 (bản sửa đổi 4515668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As far as possible, commensurate with the dimensions of the register, the syllables should be kept few, simple, compact, and pronounceable.

    Từ trong câu: commensurate, far, possible, dimension, register, syllable, keep, simple

    Henry Faulds, Dactylography; Or, The Study of Finger-prints. Nguồn: Project Gutenberg #47911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng syllable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uttering a syllable144 lần
stressed syllable65 lần
utter a syllable230 lần
breathe a syllable106 lần
unstressed syllable37 lần
articulate a syllable37 lần
accented syllable26 lần
single syllable296 lần
exchanging a syllable33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllable trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syllable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllable: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.