Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syllable”

242 câu thật có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syllable nghĩa là âm tiết. syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syllable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are a few simple steps to divide a word into syllables.

    Từ trong câu: syllable, simple, step, divide, word

    «Systematic Phonics/Dividing syllables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2079 (bản sửa đổi 4567298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At this medial pause there is often a redundant syllable (as is more fully explained in vol. vi).

    Từ trong câu: redundant, pause, often, syllable, fully, explain

    Geoffrey, 1343?-1400 Chaucer, Chaucer's Works, Volume 5: Notes to the Canterbury Tales. Nguồn: Project Gutenberg #43016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were volumes of innuendo in the way the "eventually" was spaced, and each syllable given its due stress.

    Từ trong câu: due, space, stress, eventually, innuendo, volume, way, syllable

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also everywhere a tendency to lighten the pronunciation of a short vowel after an accented syllable, so that it is barely audible.

    Từ trong câu: vowel, pronunciation, everywhere, tendency, lighten, short, accent, syllable

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng syllable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uttering a syllable144 lần
stressed syllable65 lần
utter a syllable230 lần
breathe a syllable106 lần
unstressed syllable37 lần
articulate a syllable37 lần
accented syllable26 lần
single syllable296 lần
exchanging a syllable33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllable trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syllable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllable: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.