Câu tiếng Anh có từ “syllable”
242 câu thật có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syllable nghĩa là âm tiết. syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syllable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For example, if you were repeating a syllable, you have to continue to repeat that syllable.
Từ trong câu: syllable, example, repeat, continue
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Stuttering Modification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68695 (bản sửa đổi 4444223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I've said what I had to say, and I'll not depart from a syllable of it.
Từ trong câu: syllable, depart
Louis Tracy, The House 'Round the Corner. Nguồn: Project Gutenberg #39432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And we must remember that different legislators will not use the same syllables.
Từ trong câu: legislator, syllable, remember, different, use
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I must go rather a long way back,” said Lucetta, the difficulty of explaining herself satisfactorily to the pondering one beside her growing more apparent at each syllable.
Từ trong câu: growing, syllable, go, rather, long, way, back, difficulty
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see, that's the way with words of more than one syllable; you have to look in the dictionary.
Từ trong câu: dictionary, word, syllable, see, way, look
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to do it myself -- every word, syllable, comma."
Từ trong câu: comma, myself, every, word, syllable
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng syllable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllable trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syllable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllable: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.