Câu tiếng Anh có từ “syllable”
194 câu thật có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syllable nghĩa là âm tiết. syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syllable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ten to one she will not breathe a syllable during your evolutions.
Từ trong câu: syllable, ten, breathe, evolution
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I've said what I had to say, and I'll not depart from a syllable of it.
Từ trong câu: syllable, depart
Louis Tracy, The House 'Round the Corner. Nguồn: Project Gutenberg #39432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And we must remember that different legislators will not use the same syllables.
Từ trong câu: legislator, syllable, remember, different, use
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just murmur "Ax" to Joe, and he'll fit the final syllable with emphasis.
Từ trong câu: murmur, ax, fit, final, syllable, emphasis
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There he may sit for hours, without hearing a syllable spoken, unless he can himself begin, when they will answer with friendliness.
Từ trong câu: friendliness, sit, hour, hear, syllable, speak, unless, himself
Johann Gottfried Haensel, Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #26781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng syllable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllable trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syllable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllable: Câu phủ định (36 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.