Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syllable”

238 câu thật có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syllable nghĩa là âm tiết. syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syllable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Not a syllable was uttered by either, until they were fairly on the plain, though Columbus often sighed like a man oppressed with grief.

    Từ trong câu: syllable, utter, either, until, fairly, plain, though, often

    James Fenimore Cooper, Mercedes of Castile; Or, The Voyage to Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #36406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition, syllable-initial ㅇ is represented by a hyphen.

    Từ trong câu: hyphen, addition, syllable, initial, represent

    «Critical Pedagogy/Case Studies/What's Wrong With Wiki Ways/Romanization of Korean», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135987 (bản sửa đổi 2774367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This newspaper boasted but four pages, and was composed by a new process, with types consisting of words and syllables instead of single letters.

    Từ trong câu: boast, newspaper, syllable, four, page, compose, new, process

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the verb ending is polysyllabic (-անալ, -անել, -ենալ), then only the final syllable, starting with the second vowel, is replaced by -ում.

    Nếu động từ kết thúc bằng nhiều âm tiết (-ҡҶ֡Ҭ, -ҡҶҥҬ, -ҥҶš֬), thì chỉ có âm tiết cuối cùng, bắt đầu bằng nguyên âm thứ hai, được thay thế bằng -Ҹւִ.

    Từ trong câu: polysyllabic, verb, end, final, syllable, start, second, vowel

    «Armenian/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110388 (bản sửa đổi 4409215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syllable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uttering a syllable144 lần
stressed syllable65 lần
utter a syllable230 lần
breathe a syllable106 lần
unstressed syllable37 lần
articulate a syllable37 lần
accented syllable26 lần
single syllable296 lần
exchanging a syllable33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllable trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ syllable hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syllable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllable: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.