polysyllabic
tính từC2polysyllabic nghĩa là đa âm tiết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
polysyllabic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or characterized by words of more than three syllables.
Các nét nghĩa của từ polysyllabic
- 1
tính từC2
having or characterized by words of more than three syllables
có hoặc đặc trưng bởi các từ có nhiều hơn ba âm tiếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
polysyllabic phraseology6 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
(of words) long and ponderous
(của từ) dài và đáng suy ngẫmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sesquipedalian
Câu hỏi thường gặp về polysyllabic
polysyllabic nghĩa là gì?
polysyllabic nghĩa là đa âm tiết (bản dịch máy, chưa biên tập). polysyllabic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or characterized by words of more than three syllables.
polysyllabic được dùng trong câu như thế nào?
If the verb ending is polysyllabic (-անալ, -անել, -ենալ), then only the final syllable, starting with the second vowel, is replaced by -ում. («Armenian/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110388 (bản sửa đổi 4409215).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/polysyllabic, mã đối chiếu EV-DD0A1643. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng