Câu tiếng Anh có từ “suck”
189 câu thật có từ suck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suck nghĩa là hút. suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suck
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He had sucked every flower in his pasture, he must go to pastures fresh or die.
Từ trong câu: suck, every, flower, go, fresh, die
John Trotwood Moore, Jack Ballington, Forester. Nguồn: Project Gutenberg #45652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vampire-bats, in their nightly flights, had been sucking the life-blood of our poor, already starving animals!
Từ trong câu: suck, bat, starving, flight, life, blood, poor, already
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I set to work to suck the wound, and then found out how the poison had got into the system.
Từ trong câu: suck, poison, set, work, wind, find, out, get
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hunger had begun to suck the colour from their cheeks, their eyes were prominent and strained, their movements without energy or vigour.
Từ trong câu: suck, vigour, hunger, begin, color, cheek, eye, prominent
Guy Thorne, The Adventures of Ulysses the Wanderer. Nguồn: Project Gutenberg #41935. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when it had all gone down slowly the hole in the basin had made a sound like that: suck.
Từ trong câu: slowly, suck, basin, sound, hole, go, down, make
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first sight of it made me suck in my breath as if I had touched the edge of a razor.
Từ trong câu: razor, first, sight, make, suck, breath, touch, edge
George W. Gough, The Yeoman Adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #7326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Annette knew her for an artist in "extras," a vampire that had sucked her purse lean with deft overcharges, a creature without mercy or morals.
Từ trong câu: overcharge, know, artist, extra, suck, purse, lean, creature
Perceval Gibbon, Those Who Smiled, and Eleven Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #23993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Near the hinge was a smooth, round hole, through which the poor Clam had been sucked.
Từ trong câu: clam, near, smooth, round, hole, poor, suck
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suck trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ suck hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suck: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.