E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suck”

185 câu thật có từ suck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suck nghĩa là hút. suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suck

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Sucking on or eating salditas, also known as salted plums will help heal sore throats.

    Từ trong câu: suck, plum, eat, know, salt, help, heal, sore

    «Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You know that you have to suck commonly several times before the water will reach your mouth.

    Từ trong câu: suck, know, commonly, several, time, water, reach, mouth

    Worthington Hooker, The Child's Book of Nature Three parts in one. Nguồn: Project Gutenberg #58421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No lady will be guilty of the vulgarity of sucking the head of her parasol in the street.

    Từ trong câu: suck, lady, guilty, head, street

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The baby will make sucking motions or will put their hands in their mouth.

    Từ trong câu: motion, suck, baby, make, put, hand, mouth

    «Breastfeeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135414 (bản sửa đổi 11007510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, then, Pip, we’ll talk this over; I do suck most wondrous philosophies from thee!

    Từ trong câu: over, suck, philosophy, wondrous, now, talk

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Here," said the girl, beguilingly, "when you've done it I'll give you two long sucks of my lemon candy."

    Từ trong câu: beguilingly, girl, give, long, suck, lemon, candy

    Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the exhaust valve the spring must be strong enough so that the valve will not be sucked in on the inlet stroke.

    Từ trong câu: valve, exhaust, spring, strong, enough, suck, stroke

    Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suck pig260 lần
suck pigs105 lần
suck dove61 lần
suck the marrow36 lần
suck oranges26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suck trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ suck hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suck: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.