E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suck”

182 câu thật có từ suck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suck nghĩa là hút. suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suck

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The dust free air is sucked by induced draft fan and is exhausted to atmosphere.

    Từ trong câu: suck, dust, free, air, induce, draft, fan, exhaust

    «Fluid Mechanics Applications/B47 Vacuum Cleaner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306348 (bản sửa đổi 4342465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is I who protect you; it is I who hinder thieves from taking you away, and wolves from sucking your blood.

    Từ trong câu: suck, hinder, protect, thief, take, away, wolf, blood

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the thoughtless, it may be simply comic; but, without being a Jaques, one may contrive also to suck some melancholy out of it.

    Từ trong câu: suck, thoughtless, comic, simply, contrive, melancholy, out

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Wylad does, he is sucked into a vortex and his original body as a little old man is revealed.

    Từ trong câu: vortex, suck, original, body, little, old, man, reveal

    «Berserk (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050000 (bản sửa đổi 10512700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I know, the emulation sucks, and in fact this should be handled in the driver.

    Từ trong câu: emulation, know, suck, fact, handle, driver

    «Aros/Platforms/68k support/Developer/HIDD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251050 (bản sửa đổi 4113883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are vortexes in water that suck you into the ground in a few areas.

    Từ trong câu: vortex, water, suck, ground, area

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432751 (bản sửa đổi 4533149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Eely-mouth also sucks in water through his mouth creating a vortex.

    Từ trong câu: vortex, mouth, suck, water, create

    «Super Mario Sunshine/Noki Bay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427106 (bản sửa đổi 4300703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For now the war has sucked into its vortex all who are strong enough to fight.

    Từ trong câu: vortex, now, war, suck, strong, enough, fight

    Frederick Palmer, My Year of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #52886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most accidents occur when a bird collides with the windscreen or is sucked into the engine of a jet aircraft.

    Hầu hết các vụ tai nạn xảy ra khi một con chim va vào kính chắn gió hoặc bị hút vào động cơ của máy bay phản lực.

    Từ trong câu: windscreen, accident, occur, bird, collide, suck, engine, jet

    «Understanding Air Safety in the Jet Age/Wildlife Encounters/Bird Strikes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423187 (bản sửa đổi 4535440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suck pig260 lần
suck pigs105 lần
suck dove61 lần
suck the marrow36 lần
suck oranges26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suck trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ suck hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suck: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.