Câu tiếng Anh có từ “suck”
187 câu thật có từ suck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suck nghĩa là hút. suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suck
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A white hole may be formed after a black hole can no longer suck things in.
Từ trong câu: suck, white, hole, form, black, long, thing
«White hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805331 (bản sửa đổi 10789923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, the baby may suck her thumb.
Từ trong câu: suck, example, baby, thumb
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Educational Psychology and Science Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371809 (bản sửa đổi 3652306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After fracturing the bird’s skull with their teeth, as they might puncture a nutshell, they suck the brain out of the brain case.
Từ trong câu: suck, case, nutshell, tooth, fracture, brain, out
Frederick Tilney, The master of destiny. Nguồn: Project Gutenberg #78733. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To the thoughtless, it may be simply comic; but, without being a Jaques, one may contrive also to suck some melancholy out of it.
Từ trong câu: suck, thoughtless, comic, simply, contrive, melancholy, out
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That long, tubular, fork-shaped tongue may be sucking up the nectar from those rather small cylindrical blossoms, or it may be capturing tiny insects housed away there.
Từ trong câu: nectar, long, fork, shape, tongue, suck, up, rather
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suck trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ suck hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suck: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.