Câu tiếng Anh có từ “suck”
189 câu thật có từ suck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suck nghĩa là hút. suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suck
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They say they suck out the young snakes which have been injected into the bitten person.
Từ trong câu: inject, suck, out, young, snake, bite, person
K. Langloh Parker, The Euahlayi Tribe: A Study of Aboriginal Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #3819. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I've been hibernating in the wilderness, sucking my paw and living off my fat, like a bear.
Từ trong câu: hibernate, wilderness, suck, paw, live, off, fat, like
Rex Beach, Flowing Gold. Nguồn: Project Gutenberg #6425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am like one of those plants that have lost their own sap and color, and suck in their life from another.
Từ trong câu: plant, lost, suck, another, sap, lose, those, color
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For now the war has sucked into its vortex all who are strong enough to fight.
Từ trong câu: vortex, now, war, suck, strong, enough, fight
Frederick Palmer, My Year of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #52886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Here," said the girl, beguilingly, "when you've done it I'll give you two long sucks of my lemon candy."
Từ trong câu: beguilingly, girl, give, long, suck, lemon, candy
Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has always been easy for journalists to be sucked into different political camps considering the proliferation of politicians in the state.
Từ trong câu: proliferation, always, easy, journalist, suck, different, political, camp
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suck trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ suck hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suck: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.