E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subtle”

217 câu thật có từ subtle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subtle nghĩa là tinh tế. subtle là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: difficult to detect or grasp by the mind or analyze. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subtle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng subtle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subtle flattery102 lần
subtle poison141 lần
subtle perfume84 lần
subtle distinctions57 lần
subtle instinct110 lần
subtle charm117 lần
subtle essence53 lần
subtle fragrance47 lần
subtle differences66 lần
subtle influences54 lần
subtle aroma30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtle trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ subtle hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subtle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtle: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.