Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “subtle”

217 câu thật có từ subtle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subtle nghĩa là tinh tế. subtle là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: difficult to detect or grasp by the mind or analyze. Xem trang từ điển đầy đủ

  • His wife possessed much grace of manner and a subtle charm quite impossible to describe.

    Từ trong câu: subtle, wife, possess, much, grace, manner, charm, quite

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They carry many subtle cultural messages within them and can tell a lot of information about a service or product.

    Từ trong câu: subtle, carry, many, cultural, message, tell, lot, information

    «Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Subtle changes on an individual level include how the letter 'a' sounds like in words like castle, dance, chance and advance.

    Từ trong câu: subtle, change, individual, level, include, letter, sound, like

    «Australian English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45834 (bản sửa đổi 10988481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the strange and peaceful quiet of that evening I felt the presence of a mysterious, subtle influence stirring within me.

    Từ trong câu: subtle, peaceful, strange, quiet, evening, feel, presence, mysterious

    Elmer U. Hoenshel, My Three Days in Gilead. Nguồn: Project Gutenberg #4322. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems a subtle difference in parenting, however, the comparison between emotional consequences speaks for itself.

    Từ trong câu: comparison, subtle, seem, difference, parent, however, emotional, consequence

    «Motivation and emotion/Book/2018/Childhood neglect and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239056 (bản sửa đổi 2193765). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subtle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • subtle flattery102 lần
  • subtle poison141 lần
  • subtle perfume84 lần
  • subtle distinctions57 lần
  • subtle instinct110 lần
  • subtle charm117 lần
  • subtle essence53 lần
  • subtle fragrance47 lần
  • subtle differences66 lần
  • subtle influences54 lần
  • subtle aroma30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtle trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ subtle hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subtle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtle: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.