Câu tiếng Anh có từ “stumble”
195 câu thật có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stumble nghĩa là vấp ngã. stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stumble
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The propriety of woman voting had been to her a stumbling-block; the idea was repelling.
Từ trong câu: stumble, repel, woman, vote, block, idea
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some say that he stumbled and fell of himself, as he was walking after supper, according to his custom.
Từ trong câu: stumble, custom, supper, walking, fall, himself, walk, accord
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he went further from the bench and the young girl, and while his back was turned to her, he fancied that she was gazing after him, and that made him stumble.
Từ trong câu: stumble, go, further, bench, young, girl, back, turn
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Recently she was walking along when she stumbled and bumped her hip into a table.
Từ trong câu: hip, bump, stumble, recently, walk, table
«Motivation and emotion/Book/2017/Dementia and vocally disruptive behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225831 (bản sửa đổi 2193481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Soon they were stumbling and barking their shins amidst the ruinous pile.
Từ trong câu: ruinous, soon, stumble, bark, pile
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day he stumbled upon a man who was being strapped and prepared for punishment at the pump.
Từ trong câu: strap, day, stumble, man, prepare, punishment, pump
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A clumsy boy stumbled over my couch, and I shrank, visibly, from receiving upon my feet the pitcher of water he was carrying.
Từ trong câu: couch, visibly, stumble, clumsy, boy, receive, foot, water
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whichever way you looked, oxen, horses, and human beings were struggling, and rolling, and stumbling, all day long, in ice and snow.
Từ trong câu: whichever, way, look, horse, human, be, struggle, roll
M. A. Stobart, The Flaming Sword in Serbia and Elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #43124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stumble block | 930 lần |
| stumble blocks | 309 lần |
| stumble blindly | 79 lần |
| accidentally stumble | 54 lần |
| stumble over | 2.397 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stumble trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stumble: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.