E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stumble”

190 câu thật có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stumble nghĩa là vấp ngã. stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stumble

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But when she stumbled into the kitchen a few minutes later, she fell into Auntie Gibbs' arms and sobbed hysterically.

    Từ trong câu: hysterically, stumble, kitchen, minute, late, fall, arm, sob

    Lizette M. Edholm, The Merriweather Girls and the Mystery of the Queen's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #30378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have been a stumbling-block and a grievance, and there's no denying that we went on very pleasantly without them.

    Từ trong câu: pleasantly, stumble, block, grievance, deny, go

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus we stumble upon a curious explanation of the utilitarian spirit observed in Homer and the earliest painters.

    Từ trong câu: utilitarian, thus, stumble, curious, explanation, spirit, observe, early

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After dispersing them he started out to return, but, being weary, stumbled and broke his leg.

    Từ trong câu: disperse, start, out, return, weary, stumble, break, leg

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Collected Works of Ambrose Bierce, Volume 12 In Motley. Nguồn: Project Gutenberg #66345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stumble block930 lần
stumble blocks309 lần
stumble blindly79 lần
accidentally stumble54 lần
stumble over2.397 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stumble trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stumble: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.