Câu tiếng Anh có từ “stumble”
191 câu thật có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stumble nghĩa là vấp ngã. stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stumble
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some will stumble around in mommy's shoes while others will watch football with daddy.
Từ trong câu: stumble, around, shoe, other, watch, football, dad
«Parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54372 (bản sửa đổi 4463426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I will be no stumbling-block in your path of righteousness.
Từ trong câu: stumble, righteousness, block, path
H. Rider Haggard, The way of the spirit. Nguồn: Project Gutenberg #72906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am sometimes afraid he will stumble.”
Từ trong câu: stumble, sometimes, afraid
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may find that while searching for one specific book you will stumble upon many other useful books on the same subject.
Từ trong câu: stumble, find, search, specific, book, many, useful, subject
«Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But listen! a stumble, and I’m done with you; any trickery, and the Son of Ben Ali will come near you no more.”
Nhưng hãy lắng nghe! một vấp ngã, và tôi đã xong việc với bạn; bất kỳ trò lừa bịp nào, và Con trai của Ben Ali sẽ không còn đến gần bạn nữa.”
Từ trong câu: stumble, listen, son, come, near
Joel Chandler Harris, The story of Aaron (so named) the son of Ben Ali. Nguồn: Project Gutenberg #74880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whose soul is according to thy own soul: and who, when thou shalt stumble in the dark, will be sorry for thee.
Từ trong câu: sorry, stumble, soul, accord, dark
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, this book will not stumble through much of the complicated mathematics, instead opting to simply point out and tabulate the relevant results.
Ngoài ra, cuốn sách này sẽ không đề cập đến nhiều vấn đề toán học phức tạp, thay vào đó chỉ chọn cách chỉ ra và lập bảng các kết quả có liên quan.
Từ trong câu: opt, book, stumble, much, complicate, mathematics, instead, simply
«Signals and Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46897 (bản sửa đổi 4319311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stumble block | 930 lần |
| stumble blocks | 309 lần |
| stumble blindly | 79 lần |
| accidentally stumble | 54 lần |
| stumble over | 2.397 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stumble trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stumble: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.