Câu tiếng Anh có từ “stumble”
195 câu thật có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stumble nghĩa là vấp ngã. stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stumble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Ah! then," I exclaimed, "how often must you stumble by the way."
Từ trong câu: stumble, exclaim, often, way
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For our suffrage friends who say that women must have the ballot to be listened to, this is rather a stumbling block.
Từ trong câu: stumble, ballot, friend, woman, listen, rather, block
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was very dark and they had to stumble over the uneven road as best they could.
Từ trong câu: uneven, stumble, dark, road, best
Harriet Maxon Thayer, The genial sultan; The princess who could not see; Late for the coronation. Nguồn: Project Gutenberg #77280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew, however, that there was no turning back, he had to stagger, and stumble, and plod forward, ever forward.
Từ trong câu: stagger, stumble, know, however, turn, back, forward, ever
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had to go stumbling from light to darkness, and from darkness to light with a visual suddenness very fatiguing to the eyes.
Từ trong câu: visual, go, stumble, light, darkness, fatigue, eye
Vicente Blasco Ibáñez, The Four Horsemen of the Apocalypse. Nguồn: Project Gutenberg #1484. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Seekers after knowledge through them must not abandon the hunt upon encountering the first difficulty, improbability, inaccuracy, or stumbling block set for their confusion.”
Từ trong câu: abandon, seeker, stumble, encounter, confusion, knowledge, hunt, first
Elizabeth Wells Gallup, Concerning the bi-literal cypher of Francis Bacon discovered in his works. Nguồn: Project Gutenberg #70119. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stumble block | 930 lần |
| stumble blocks | 309 lần |
| stumble blindly | 79 lần |
| accidentally stumble | 54 lần |
| stumble over | 2.397 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stumble trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stumble: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.