Câu tiếng Anh có từ “stumble”
195 câu thật có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stumble nghĩa là vấp ngã. stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stumble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nevertheless, Peter was only human, and there were times when he stumbled.
Từ trong câu: stumble, nevertheless, human, time
«Biblical Studies (NT)/III. The Twelve Apostles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84770 (bản sửa đổi 2795120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were only thirty yards to go now, and it was done at a stumbling walk.
Từ trong câu: stumble, thirty, yard, go, now, walk
Martin Louis Alan Gompertz, Harilek. Nguồn: Project Gutenberg #70913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the western side it was not so easy, for there were two great stumbling-blocks in the way.
Từ trong câu: stumble, western, side, easy, great, block, way
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In inflammation of the posterior ligaments of the pastern joint, there is also absence of the characteristic stumbling which is seen in navicular disease.
Từ trong câu: stumble, inflammation, joint, absence, characteristic, see, disease
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was sometimes a contraction of embarrassment and self consciousness all over his big body, which made him awkward—likely to stumble, to kick up rugs, or to knock over chairs.
Từ trong câu: stumble, contraction, sometimes, embarrassment, self, consciousness, big, body
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew, however, that there was no turning back, he had to stagger, and stumble, and plod forward, ever forward.
Từ trong câu: stagger, stumble, know, however, turn, back, forward, ever
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stumble block | 930 lần |
| stumble blocks | 309 lần |
| stumble blindly | 79 lần |
| accidentally stumble | 54 lần |
| stumble over | 2.397 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stumble trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stumble: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.