Câu tiếng Anh có từ “stumble”
195 câu thật có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stumble nghĩa là vấp ngã. stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stumble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
So through the darkness we stumbled as best we could along the damaged railway line.
Từ trong câu: stumble, damaged, darkness, best, damage, railway, line
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can stumble onto some famous songs completely by accident like this.
Từ trong câu: stumble, famous, song, completely, accident, like
«Guitar/Alternate Picking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12531 (bản sửa đổi 3771992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can you make it through without stumbling over anything?
Từ trong câu: stumble, make, anything
«Basic Writing/Proofreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110988 (bản sửa đổi 3968860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The map he's on is very dark, but don't worry, you can't stumble on him accidentally - there's a click-to-open door first.
Từ trong câu: stumble, accidentally, worry, map, click, dark, open, door
«City Of Heroes/Task Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457995 (bản sửa đổi 4318218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was very dark and they had to stumble over the uneven road as best they could.
Từ trong câu: uneven, stumble, dark, road, best
Harriet Maxon Thayer, The genial sultan; The princess who could not see; Late for the coronation. Nguồn: Project Gutenberg #77280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I went on tiptoe as softly as I could, and was right in the middle of the kitchen floor when I stumbled over a little stool and it made a noise.
Từ trong câu: tiptoe, go, softly, right, middle, kitchen, floor, stumble
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stumble block | 930 lần |
| stumble blocks | 309 lần |
| stumble blindly | 79 lần |
| accidentally stumble | 54 lần |
| stumble over | 2.397 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stumble trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stumble: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.