Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stumble”

195 câu thật có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stumble nghĩa là vấp ngã. stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stumble

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Of the pearl they made a stone, that they might stumble upon it.

    Từ trong câu: stumble, pearl, make, stone

    «1000 Songs/The Pearl (Ephriam of Syria)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120344 (bản sửa đổi 2005722). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may be that the photographer arranged the contents of this picture, rather than just stumbled across it.

    Từ trong câu: stumble, photographer, arrange, content, picture, rather, across

    «Photographic Composition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91456 (bản sửa đổi 2784954). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Your pony might stumble--" He stopped, as though the possibilities were too serious for words, but the girl laughed.

    Từ trong câu: stumble, but, stop, laugh, word, possibility, too, might

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today we may go out and stumble upon a lion which is over-timid—he runs away from us.

    Từ trong câu: stumble, lion, may, today, go, out, timid, run

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may find that while searching for one specific book you will stumble upon many other useful books on the same subject.

    Từ trong câu: stumble, find, search, specific, book, many, useful, subject

    «Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we come to consider closely the locality of each monastic institution, we generally stumble across a river, however small and humble it may appear.

    Từ trong câu: stumble, monastic, come, consider, closely, institution, generally, across

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The apprentice may stumble on the road to success and may even fall by the wayside.

    Từ trong câu: apprentice, wayside, stumble, road, success, even, fall

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Previously Moffat had ridden upon a bullock with horns, a dangerous practice, as, if the bullock stumbles, the rider may be thrown forward and transfixed upon them.

    Từ trong câu: transfix, previously, ride, horn, dangerous, practice, stumble, rider

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stumble block930 lần
stumble blocks309 lần
stumble blindly79 lần
accidentally stumble54 lần
stumble over2.397 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stumble trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ stumble hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stumble: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.