E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spray”

205 câu thật có từ spray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spray nghĩa là phun. spray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pesticide in suspension or solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spray

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I would not weave one spray of falsehood in the wreath I lay upon his grave.

    Từ trong câu: spray, weave, lay, grave

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the caterpillars feed inside of the berry, no spraying of the vines with poisons would reach them.

    Từ trong câu: spray, feed, inside, berry, poison, reach

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the old man spoke suddenly after a period of quiet a tiny spray of spittle would sometimes fly from his ill-balanced teeth.

    Từ trong câu: spray, tiny, balance, balanced, old, man, speak, suddenly

    Elizabeth Madox Roberts, My heart and my flesh. Nguồn: Project Gutenberg #74183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mamma told us that she would take us to get a blessed spray on Palm Sunday.”

    Từ trong câu: mamma, spray, sunday, palm, tell, take, get, bless

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not pay to spray two or three times a year a crop of timber that requires a lifetime to grow.

    Từ trong câu: lifetime, spray, crop, pay, time, year, require, grow

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Would you like a spray, sir?" said the hairdresser, having finished trimming his hair.

    Từ trong câu: hairdresser, like, spray, sir, finish, hair

    Fyodor Sologub, The Little Demon. Nguồn: Project Gutenberg #48912. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Schmeiser likely would not have sprayed all his crops with Roundup unless he knew his surviving crops were Roundup Ready.

    Từ trong câu: roundup, likely, spray, crop, unless, know, survive, ready

    «Professionalism/Monsanto's Seed Patents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406604 (bản sửa đổi 4430414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As he felt the constant, undiminishing spray come back and wet his hand he knew that he would be forced down, the first time, within twenty minutes.

    Từ trong câu: undiminishing, feel, constant, spray, come, back, wet, hand

    Leland Jamieson, Storm. Nguồn: Project Gutenberg #76177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
showers of spray113 lần
salt spray231 lần
shower of spray117 lần
pepper spray69 lần
blinding spray52 lần
nasal spray45 lần
spray dashing57 lần
drenched with spray36 lần
jets of spray31 lần
sheets of spray60 lần
feathery spray29 lần
spray flew107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spray trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ spray hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spray: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.