Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spray”

214 câu thật có từ spray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spray nghĩa là phun. spray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pesticide in suspension or solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spray

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Abutilons are apt to be infested by the red spider, if kept in too dry an atmosphere, and not frequently sprayed.

    Từ trong câu: spray, spider, apt, red, keep, dry, atmosphere, frequently

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ropes had cut the flesh on their arms and legs, and their eyes were blinded by the salt spray which swept over them.

    Từ trong câu: spray, rope, cut, flesh, arm, leg, eye, blind

    Ernest Ingersoll, The Book of the Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #56311. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, as before, it was a pleasant sport to me to be hurried along by their tumultuous waters, and to be wetted by their spray.

    Từ trong câu: spray, now, pleasant, sport, hurry, water, wet

    G. Hartwig, The Polar World A popular description of man and nature in the Arctic and Antarctic regions of the globe. Nguồn: Project Gutenberg #61398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are sprayed by a green liquid from amplifiers next to the flag.

    Từ trong câu: amplifier, spray, green, liquid, next, flag

    «American Idiot (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 10878690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A spray of orchids sent by her aunt from Sydney was also worn by the bride.

    Từ trong câu: orchid, spray, send, aunt, wear, bride

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Vincent Browne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408762 (bản sửa đổi 4481349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This could be explained by the mists and sprays generated by the water movement.

    Từ trong câu: mist, explain, spray, generate, water, movement

    «Blue space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=863740 (bản sửa đổi 10989807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most dilapidated hovel was glorified by splendid sprays of red roses big as cabbages.

    Từ trong câu: glorify, cabbage, spray, red, rose, big

    Stewart Edward White, The Rules of the Game. Nguồn: Project Gutenberg #13194. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
showers of spray113 lần
salt spray231 lần
shower of spray117 lần
pepper spray69 lần
blinding spray52 lần
nasal spray45 lần
spray dashing57 lần
drenched with spray36 lần
jets of spray31 lần
sheets of spray60 lần
feathery spray29 lần
spray flew107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spray trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ spray hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spray: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.