Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spray”

214 câu thật có từ spray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spray nghĩa là phun. spray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pesticide in suspension or solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spray

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some sinks may have sprays to clean things faster.

    Từ trong câu: spray, sink, clean, thing, fast

    «Sink», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=424281 (bản sửa đổi 9950841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Stunted specimens may also be seen in situations where they are never submerged, but watered only by the spray of the highest tides.

    Từ trong câu: spray, specimen, see, situation, never, water, high, tide

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A spider that has been sprayed might even become vicious.

    Từ trong câu: vicious, spray, spider, even, become

    «Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Penetrating spray lubricants and strong wrenches may then be enough to remove them.

    Từ trong câu: penetrate, wrench, spray, strong, enough, remove

    «Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If botflies are active, fly spray may repel insects, but needs frequent reapplication to remain effective.

    Từ trong câu: repel, active, fly, spray, insect, need, frequent, remain

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Horse Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102773 (bản sửa đổi 4372605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Young men spray themselves and each other with aerosol deodorant that creates breathing issues for some students and may get in eyes.

    Từ trong câu: aerosol, young, man, spray, themselves, create, breathe, issue

    «Lentis/Popular Hygiene: Perceptions and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241697 (bản sửa đổi 4109555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
showers of spray113 lần
salt spray231 lần
shower of spray117 lần
pepper spray69 lần
blinding spray52 lần
nasal spray45 lần
spray dashing57 lần
drenched with spray36 lần
jets of spray31 lần
sheets of spray60 lần
feathery spray29 lần
spray flew107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spray trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ spray hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spray: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.