Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spray”

207 câu thật có từ spray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spray nghĩa là phun. spray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pesticide in suspension or solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spray

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Spray the paint on using several thin coats, allowing the paint to dry between each application.

    Từ trong câu: spray, paint, use, several, thin, coat, allow, dry

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At intervals of forty feet, a small iron pipe, ending with a fine spraying attachment, extends upward.

    Từ trong câu: spray, ending, interval, forty, foot, small, iron, pipe

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be advised that bear pepper spray is requested to bring due to the regions large black bear population.

    Từ trong câu: pepper, advise, bear, spray, request, bring, due, region

    «History of Tennessee/Tennessee in US Popular Culture (1795-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411351 (bản sửa đổi 4196812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Begin at the top and spray downward to avoid splashing soap back up to the top of the vehicle.

    Từ trong câu: splash, begin, top, spray, downward, avoid, soap, back

    «Car Washing Techniques/Procedure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73454 (bản sửa đổi 4049344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next day I sprayed a few grams of concentrated virus into the humid air of Washington, and went home.

    Từ trong câu: gram, humid, next, day, spray, concentrate, virus, air

    Arthur Porges, Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #27756. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By sunrise, the firefighters were still battling the fire and trying to spray areas where people were seen trapped.

    Từ trong câu: firefighter, sunrise, still, battle, fire, try, spray, area

    «Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some animals that cannot sweat, like elephants, cool themselves by spraying water on their skin.

    Từ trong câu: elephant, animal, can, sweat, like, cool, themselves, spray

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
showers of spray113 lần
salt spray231 lần
shower of spray117 lần
pepper spray69 lần
blinding spray52 lần
nasal spray45 lần
spray dashing57 lần
drenched with spray36 lần
jets of spray31 lần
sheets of spray60 lần
feathery spray29 lần
spray flew107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spray trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ spray hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spray: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.