Câu tiếng Anh có từ “spray”
213 câu thật có từ spray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spray nghĩa là phun. spray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pesticide in suspension or solution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spray
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At that hour there was not the slightest diminution apparent in the spray of bullets which was lashing our front.
Từ trong câu: spray, hour, slight, apparent, bullet, front
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a drizzle of foam and spray we were standing side by side and gazed at the sea several hundred meters ahead of us.
Từ trong câu: spray, stand, side, gaze, sea, several, hundred, meter
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Quite a fresh breeze was blowing, and during our eleven hours' journey we were repeatedly drenched with spray.
Từ trong câu: eleven, repeatedly, spray, breeze, quite, fresh, blow, hour
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This caused the firefighters to blindly spray water on the fire not knowing that the water was adding to the conflagration.
Từ trong câu: blindly, cause, firefighter, spray, water, fire, know, add
«Professionalism/Tianjin Chemical Storage Explosions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383827 (bản sửa đổi 4449369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By sunrise, the firefighters were still battling the fire and trying to spray areas where people were seen trapped.
Từ trong câu: firefighter, sunrise, still, battle, fire, try, spray, area
«Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spray trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ spray hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spray: Quá khứ đơn (37 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.