roundup
danh từC1- roundups
roundup nghĩa là tóm gọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
roundup là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of gathering livestock together so that they can be counted or branded or sold.
Các nét nghĩa của từ roundup
- 1
danh từC1
the activity of gathering livestock together so that they can be counted or branded or sold
hoạt động tập hợp gia súc lại với nhau để chúng có thể được đếm hoặc dán nhãn hoặc bándịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
a summary list
một danh sách tóm tắtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the systematic gathering up of suspects by the police
sự tập hợp có hệ thống các nghi phạm của cảnh sátdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về roundup
roundup nghĩa là gì?
roundup nghĩa là tóm gọn (bản dịch máy, chưa biên tập). roundup là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of gathering livestock together so that they can be counted or branded or sold.
roundup được dùng trong câu như thế nào?
Today we still do cattle roundups, but they are vacations rather than a lifestyle. («Westward Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260457 (bản sửa đổi 4538153).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/roundup, mã đối chiếu EV-91648595. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng