Câu tiếng Anh có từ “spoon”
164 câu thật có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spoon nghĩa là một miếng dao kéo có hộp đựng hình bát nông và có tay cầm. spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spoon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She brought a silver fork and spoon, which she placed on the table.
Từ trong câu: spoon, bring, silver, fork, place, table
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This shape would have joined with the lower jaw, or mandible, which was also spoon-shaped.
Từ trong câu: spoon, shape, join, low, jaw
«Oxalaia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=617177 (bản sửa đổi 11006034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A cockle shell, which they sometimes use instead of a spoon.
Từ trong câu: spoon, shell, sometimes, use, instead
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other half which you leave in the spoon to cool shoots out into the form of long brittle crystals of a needle-like shape.
Từ trong câu: spoon, crystal, half, leave, cool, shoot, out, form
E. Ray, Sir Lankester, From an Easy Chair. Nguồn: Project Gutenberg #61795. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
R---- was called upon to return thanks, which he did; and another jingling of spoons, forks, and finger-basins, rose in reply.
Từ trong câu: basin, fork, spoon, call, return, thank, another, finger
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So we took our spoons, which weighed not less than half a pound each, and broke the egg-shells, which were made of flour paste.
Từ trong câu: pound, egg, weigh, flour, spoon, take, less, half
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cookbook was propped open before her on the plank table, on which cups, spoons, and plates were scattered in profusion.
Từ trong câu: cookbook, prop, open, table, cup, spoon, plate, scatter
Elizabeth G. Young, Homestead Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #63389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What you wish that for?" cried the old grandmother, rushing to the rescue, brandishing a long iron spoon with which she had been stirring the gruel.
Từ trong câu: brandish, wish, cry, old, grandmother, rush, rescue, long
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spoon trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spoon: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.