E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spoon”

149 câu thật có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spoon nghĩa là một miếng dao kéo có hộp đựng hình bát nông và có tay cầm. spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spoon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This shape would have joined with the lower jaw, or mandible, which was also spoon-shaped.

    Từ trong câu: spoon, shape, join, low, jaw

    «Oxalaia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=617177 (bản sửa đổi 11006034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would make nothing of getting down into the street from the window, spoons and all.

    Từ trong câu: spoon, make, nothing, get, down, street, window

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two or three women would hold her hands and feet while I fed her with a spoon.

    Từ trong câu: spoon, woman, hold, hand, foot, feed

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One would take a spoon of what was in the bowl and then pass the spoon to his neighbor.

    Từ trong câu: bowl, spoon, take, pass, neighbor

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would ask Anthony how many spoons of sugar he took, seeming to forget each time that the amount had been established.

    Từ trong câu: sugar, spoon, ask, many, take, seem, forget, time

    Elizabeth Madox Roberts, My heart and my flesh. Nguồn: Project Gutenberg #74183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An' sometime they would crumble bread in the potlicker an give us spoons an we would stan' roun' the pot an' eat.

    Từ trong câu: crumble, sometime, bread, give, spoon, pot, eat

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The diners would then eat the food with their fingers and sometimes spoons were used.

    Từ trong câu: diner, eat, food, finger, sometimes, spoon, use

    «Roman Culture/Dining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262166 (bản sửa đổi 3769165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silver spoon909 lần
wooden spoon406 lần
pewter spoon111 lần
horn spoon233 lần
forks spoon66 lần
apostle spoon39 lần
dessert spoon35 lần
tea spoon214 lần
spoon forks34 lần
spoon knives43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spoon trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spoon: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.