Câu tiếng Anh có từ “spoon”
149 câu thật có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spoon nghĩa là một miếng dao kéo có hộp đựng hình bát nông và có tay cầm. spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spoon
Promoting its liquefaction with the spoon, you enjoy it through the mediation of a straw.
Từ trong câu: mediation, spoon, promote, enjoy, straw
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The spoon helps the hot wax disperse better without causing the hole to cave in.
Từ trong câu: disperse, spoon, help, hot, wax, better, cause, hole
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Candlemaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102435 (bản sửa đổi 4310133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Anglo-Saxon word spoon, means a chip or splinter of wood.
Từ trong câu: splinter, word, spoon, mean, chip, wood
«Spoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18482 (bản sửa đổi 9891723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a tedious job sipping that infernal stuff out of the bowl with the spoon.
Từ trong câu: infernal, bowl, tedious, spoon, job, stuff, out
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. and Mrs. Franks, half a dozen apostle spoons.
Từ trong câu: apostle, mr, half, dozen, spoon
«Social Victorians/Cecil Lambton Wedding 1889 January 22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319818 (bản sửa đổi 2707334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spoon trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spoon: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.