Câu tiếng Anh có từ “spoon”
183 câu thật có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spoon nghĩa là một miếng dao kéo có hộp đựng hình bát nông và có tay cầm. spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spoon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They can be drunk directly from the bowl without using a spoon.
Từ trong câu: spoon, drink, directly, bowl, use
«Miso soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21787 (bản sửa đổi 8813007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They cannot eat anything because the spoons are longer than their arms.
Từ trong câu: spoon, can, eat, anything, because, long, arm
«Happiness/Have a Happy Relationship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130542 (bản sửa đổi 2195718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Using a cold spoon can prevent swelling around the eyes after crying, from irritation or from injury.
Từ trong câu: spoon, use, cold, prevent, swell, around, eye, cry
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thor can have a little of the ice-cream if you feed it to him with a spoon.
Từ trong câu: spoon, little, ice, cream, feed
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can not take the spoon to the mouth.
Từ trong câu: spoon, take, mouth
«Happiness/Have a Happy Relationship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130542 (bản sửa đổi 2195718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mix a tea spoon of salt with a cup or so warm water (as hot as you can stand without burning yourself).
Từ trong câu: spoon, mix, tea, salt, cup, warm, water, hot
«Ethnomedicine/Ethnomedicine by Illness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114290 (bản sửa đổi 3668065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Flour enough to make it as thick as you can stir with a spoon.
Từ trong câu: flour, spoon, enough, make, thick, stir
Catharine Esther Beecher, Miss Beecher's Domestic Receipt Book Designed as a Supplement to Her Treatise on Domestic Economy. Nguồn: Project Gutenberg #54965. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Small tin spoons tied with ribbons can be given as souvenirs, being passed around by the waiters, in a tin dust pan.
Từ trong câu: souvenir, small, tin, spoon, tie, ribbon, give, pass
Herbert B., Mrs. Linscott, Bright Ideas for Entertaining. Nguồn: Project Gutenberg #42863. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spoon trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spoon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.