Câu tiếng Anh có từ “spoon”
183 câu thật có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spoon nghĩa là một miếng dao kéo có hộp đựng hình bát nông và có tay cầm. spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spoon
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Do not use a spoon, as dogs have been known to get carried away and swallow them.
Từ trong câu: spoon, use, dog, know, get, carry, away, swallow
«Dog Care/How to give medication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15941 (bản sửa đổi 3253369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Various methods of serving the food have been tried, but at present everything is given with a spoon.
Từ trong câu: spoon, various, method, serve, food, try, present, everything
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve got a wold silver spoon, and a wold graven seal at home, too; but, Lord, what’s a spoon and seal?...
Từ trong câu: spoon, get, silver, seal, home
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A similar design, called a spoon-borer, has been used for ice drilling, though it is not effective in hard ice.
Từ trong câu: spoon, similar, design, call, use, ice, drill, though
«WikiJournal of Science/Ice drilling methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236855 (bản sửa đổi 2478081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For I've found a dish and a spoon.”
Từ trong câu: dish, spoon, find
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She pretended to eat a little of the furmity with the leaden spoon offered, and as she did so said blandly to the hag, “You’ve seen better days?”
Từ trong câu: pretend, spoon, eat, little, offer, see, better, day
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Spoons, knives, and forks were unheard of: "Many a day I have eaten mashed bread and milk from a trough and thought it was good," remarked Mr. Griffin.
Từ trong câu: mash, spoon, knife, fork, unheard, many, day, eat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have learned that a fruit, cheese, spoon, plate, and bowl are matter.
Từ trong câu: cheese, plate, spoon, learn, fruit, bowl, matter
«Science: A Field Of Wonder/Homogeneous and Heterogeneous Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406047 (bản sửa đổi 4427926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"They've given me a pudding spoon 'stead of a teaspoon.
Từ trong câu: teaspoon, give, pudding, spoon
Mrs. Molesworth, Two Little Waifs. Nguồn: Project Gutenberg #39567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spoon trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spoon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.