Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spoon”

182 câu thật có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spoon nghĩa là một miếng dao kéo có hộp đựng hình bát nông và có tay cầm. spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spoon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Next morning she called the girl, and said, “There is a spoon for you.

    Từ trong câu: spoon, next, morning, call, girl

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Further, there was no embarrassment of multitudinous assorted knives and forks and spoons.

    Từ trong câu: spoon, fork, embarrassment, further, knife

    Arnold Bennett, Paris Nights, and Other Impressions of Places and People. Nguồn: Project Gutenberg #55116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most people ate with their fingers, although there were knives and some spoons.

    Từ trong câu: spoon, people, eat, finger, although, knife

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are many different types of spoons.

    Từ trong câu: spoon, many, different, type

    «Spoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18482 (bản sửa đổi 9891723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “The point is, that there is more in my glass than in Michael’s spoon.”

    Từ trong câu: point, glass, spoon

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are dessert spoons, soup spoons, baby spoons, teaspoons, tablespoons and others.

    Từ trong câu: teaspoon, tablespoon, dessert, spoon, soup, baby, other

    «Spoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18482 (bản sửa đổi 9891723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was all tempting, but I was puzzled how to eat my egg; there were no spoons.”

    Từ trong câu: tempt, egg, puzzle, puzzled, spoon, eat

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silver spoon909 lần
wooden spoon406 lần
pewter spoon111 lần
horn spoon233 lần
forks spoon66 lần
apostle spoon39 lần
dessert spoon35 lần
tea spoon214 lần
spoon forks34 lần
spoon knives43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spoon trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ spoon hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spoon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.