E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snake”

355 câu thật có từ snake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snake nghĩa là con rắn. snake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: limbless scaly elongate reptile. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snake

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Chief among these means are birds,--of which we will speak in another chapter,--snakes and toads.

    Từ trong câu: snake, chief, among, mean, bird, speak, another, chapter

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more you eat, the longer the snake will grow.

    Từ trong câu: snake, eat, long, grow

    «Snake II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145069 (bản sửa đổi 4391224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After the snake has eaten five things, a bonus thing will appear for a short time.

    Từ trong câu: bonus, snake, eat, five, thing, appear, short, time

    «Snake II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145069 (bản sửa đổi 4391224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The snake slithers out, thanking Harry and saying it will go to its natural environment in Brazil.

    Từ trong câu: slither, snake, out, thank, say, go, natural, environment

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35825 (bản sửa đổi 4655967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its ordinary food is carrion, but when pressed hard with hunger, it will seize upon young fowls, rats, and snakes.

    Từ trong câu: hunger, snake, rat, ordinary, food, press, hard, seize

    Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The male snakes will find a female by following their scent.

    Từ trong câu: scent, male, snake, find, female, follow

    «Black mamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128147 (bản sửa đổi 10639173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It will take a dead snake whenever it finds one.

    Từ trong câu: whenever, take, dead, snake, find

    «Crested serpent eagle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526863 (bản sửa đổi 7563037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "When will he trample with his foot upon the man who offers no oblations, as upon a coiled snake?

    Từ trong câu: trample, foot, man, offer, snake

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Using a stick will also help dislodge biting ants, spiders, or snakes.

    Từ trong câu: dislodge, use, stick, help, bite, ant, spider, snake

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Tropical leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211668 (bản sửa đổi 3251126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Antivenoms will fight the poisonous effects of bites from venomous animals (animals that make venom), like some snakes and spiders.

    Từ trong câu: venomous, fight, poisonous, effect, bite, animal, make, like

    «Antidote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20818 (bản sửa đổi 11007157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venomous snake214 lần
poisonous snake223 lần
rattle snake227 lần
garter snake118 lần
snake charmer114 lần
snake bite164 lần
snake bites100 lần
snake coiled81 lần
snake charmers68 lần
coral snake85 lần
snake lizards65 lần
crazy snake91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snake trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ snake hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snake: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.