Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smugly”

26 câu thật có từ smugly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smugly nghĩa là tự mãn. smugly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a smug manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smugly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • "I told you not to stop at that tourist place," began Ricky smugly.

    Từ trong câu: smugly, tell, stop, tourist, place, begin

    Andre Norton, Ralestone Luck. Nguồn: Project Gutenberg #18817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He remembered the girl he had met the night before, and smiled smugly.

    Từ trong câu: smugly, remember, girl, meet, night, smile

    Richard O. Lewis, A Bottle of Old Wine. Nguồn: Project Gutenberg #30004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Will you give your Uncle Caleb a kiss, my dear?” he asked in smugly sentimental accents.

    Từ trong câu: smugly, give, uncle, kiss, dear, ask, sentimental, accent

    Compton MacKenzie, Rogues and vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #71848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he smiled smugly while he buzzed louder than ever.

    Từ trong câu: smugly, smile, buzz, loud, ever

    Arthur Scott Bailey, The tale of Betsy Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #21322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I awaited Tony's evaluation, rather smugly expecting to be informed we were the parents of a "gifted child".

    Tôi chờ đợi đánh giá của Tony, khá tự mãn khi chờ đợi được thông báo rằng chúng tôi là cha mẹ của một "đứa trẻ có năng khiếu".

    Từ trong câu: smugly, await, evaluation, rather, expect, inform, parent, gift

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are psychoanalytic theories profound? Or just convoluted?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216828 (bản sửa đổi 2010430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The secret of my influence," he adds smugly, "was that I always treated her with respect, and never made love."

    Từ trong câu: smugly, secret, influence, add, always, treat, respect, never

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her shallow serenity soon returned and she went about her affairs smugly unconscious of what was in store for her.

    Từ trong câu: smugly, shallow, soon, return, go, affair, unconscious, store

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Junior. Nguồn: Project Gutenberg #37176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm only wanting to explain why I kept dark all the time, and why I'm springing smugly and complacently on you now."

    Từ trong câu: smugly, want, explain, keep, dark, time, spring, now

    William John Locke, The Red Planet. Nguồn: Project Gutenberg #4287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I entered the office to engage a room I found a “fat (un)fair and forty” female smugly sitting at the desk.

    Từ trong câu: smugly, enter, office, engage, room, find, fat, fair

    Mary Casal, The stone wall. Nguồn: Project Gutenberg #77938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smugly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smugly trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ smugly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smugly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smugly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smugly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smugly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.