Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smugly”

26 câu thật có từ smugly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smugly nghĩa là tự mãn. smugly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a smug manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smugly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "I told you not to stop at that tourist place," began Ricky smugly.

    Từ trong câu: smugly, tell, stop, tourist, place, begin

    Andre Norton, Ralestone Luck. Nguồn: Project Gutenberg #18817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The secret of my influence," he adds smugly, "was that I always treated her with respect, and never made love."

    Từ trong câu: smugly, secret, influence, add, always, treat, respect, never

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His fault it was--No! not his, but this villain's who sat there smugly taking his ease and pulling at his pipe.

    Từ trong câu: smugly, fault, sit, take, ease, pull, pipe

    Rafael Sabatini, Mistress Wilding. Nguồn: Project Gutenberg #1457. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pilot, a young man in his early twenties, said smugly: "July is bad, but January isn't good--just not so worse."

    Từ trong câu: smugly, pilot, young, man, early, july, bad, january

    Randall Garrett, Unwise Child. Nguồn: Project Gutenberg #23335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smugly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smugly trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ smugly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smugly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smugly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smugly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smugly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.