Câu tiếng Anh có từ “sliver”
42 câu thật có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sliver nghĩa là mảnh nhỏ. sliver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small thin sharp bit or wood or glass or metal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sliver
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He laughed like a lion with a sliver in its paw.
Từ trong câu: sliver, paw, laugh, like, lion
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He cut off a fresh sliver of black plug and took his position at the whistle-pull.
Từ trong câu: sliver, cut, off, fresh, black, plug, take, position
Holman Day, Blow The Man Down: A Romance Of The Coast. Nguồn: Project Gutenberg #24793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then it took a long jump straight down Wall Street, smashed a flagpole to slivers, and vanished.
Từ trong câu: sliver, take, long, jump, straight, down, wall, street
Cleveland Moffett, Careers of Danger and Daring. Nguồn: Project Gutenberg #33146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He paused to kindle a sliver of wood at the stove.
Từ trong câu: sliver, pause, wood, stove
Edgar Rice Burroughs, The Oakdale Affair. Nguồn: Project Gutenberg #363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He picked up a sliver and broke it into small bits.
Từ trong câu: sliver, pick, up, break, small, bit
Archie P. McKishnie, Love of the Wild. Nguồn: Project Gutenberg #49553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise," he added, "I might have been badly cut by slivers of glass from the exploding vacuum tubes."
Từ trong câu: sliver, vacuum, otherwise, add, badly, cut, glass, explode
Victor, II Appleton, Tom Swift and The Visitor from Planet X. Nguồn: Project Gutenberg #17985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"At last I aimed at th' geese an' let sliver.
Từ trong câu: sliver, last, aim, let
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, of a sudden, he smiled, lifted the sliver to his nose, smelt it, and cast it away.
Nhưng đột nhiên, anh mỉm cười, đưa mảnh bạc lên mũi, ngửi rồi vứt đi.
Từ trong câu: sliver, sudden, smile, lift, nose, cast, away
Thomas W. Hanshew, Cleek of Scotland Yard: Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, necessity ruling the times, we cooked in our little quart cups, laying under a little sliver at a time.
Từ trong câu: sliver, furthermore, necessity, rule, time, cook, little, cup
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, ladies and gentlemen, what am I offered for this elegant family album, bound in plush, with sliver-plated clasps?"
Từ trong câu: album, sliver, now, lady, gentleman, offer, elegant, family
Edward Stratemeyer, Young Auctioneers; Or, The Polishing of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #31140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sliver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sliver trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sliver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sliver gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sliver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sliver: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.