Câu tiếng Anh có từ “sliver”
42 câu thật có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sliver nghĩa là mảnh nhỏ. sliver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small thin sharp bit or wood or glass or metal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sliver
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In general, there is a sliver of truth that larger bit sizes did aid development.
Từ trong câu: sliver, general, truth, large, bit, size, aid, development
«History of video games/Understanding Historical Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423349 (bản sửa đổi 4532028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an electric device to stop the machine when a sliver breaks, either at the back or the front of the frame.
Từ trong câu: sliver, electric, device, stop, machine, break, either, back
Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sliver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sliver trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sliver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sliver gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sliver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sliver: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.