Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sliver”

42 câu thật có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sliver nghĩa là mảnh nhỏ. sliver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small thin sharp bit or wood or glass or metal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sliver

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Otherwise," he added, "I might have been badly cut by slivers of glass from the exploding vacuum tubes."

    Từ trong câu: sliver, vacuum, otherwise, add, badly, cut, glass, explode

    Victor, II Appleton, Tom Swift and The Visitor from Planet X. Nguồn: Project Gutenberg #17985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, conceivably, the evidence might be "data-striped"--split up into meaningless slivers stored, one by one, on a whole crowd of different disk drives.

    Từ trong câu: meaningless, sliver, evidence, data, stripe, split, up, store

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sliver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sliver trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sliver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sliver gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sliver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sliver: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.