Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sliver”

42 câu thật có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sliver nghĩa là mảnh nhỏ. sliver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small thin sharp bit or wood or glass or metal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sliver

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • While most angles are represented by a small sliver of a circle in their angle, right angles have a small square instead.

    Từ trong câu: sliver, angle, represent, small, circle, right, square, instead

    «Right angle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676 (bản sửa đổi 10951836). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The breakage of the sliver before reaching the calender rollers =N K=, is followed by the establishment of contact between them, with the usual result.

    Từ trong câu: sliver, reach, follow, establishment, contact, usual, result

    Joseph Nasmith, Modern Cotton Spinning Machinery, Its Principles and Construction. Nguồn: Project Gutenberg #57586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sliver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sliver trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ sliver hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sliver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sliver gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sliver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sliver: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.