Câu tiếng Anh có từ “silk”
538 câu thật có từ silk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silk nghĩa là lụa. silk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silk
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“I have been thinking that I will wear my blue silk after all,” she said.
Từ trong câu: silk, blue, think, wear
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“I will give Rachela the blue silk kerchief I brought from New York.
Từ trong câu: silk, give, blue, bring, new
Amelia E. Barr, Remember the Alamo · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Carriages and silks for ye--they’ll be nothin’ too good--and for Sue and the boy.
Từ trong câu: silk, sue, carriage, you, good, boy
Eugene O'Neill, Gold · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The noise of her gown over the he’th was of a whistling sort that nothing but silk will make.”
Từ trong câu: silk, gown, noise, sort, nothing, make
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
That’s a Kneller, I’ll swear, that lady in the blue silk over yonder, and the stout gentleman with the wig ought to be a Reynolds.
Từ trong câu: silk, ought, swear, lady, blue, yonder, gentleman
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
To keep the colors in harmony it would be well to obtain candles of a tint that will match the color of the silk shade.
Từ trong câu: silk, candle, harmony, keep, color, well, obtain, match
Joseph H. Adams, Harper's indoor book for boys · Tiếng Anh · PD-US
Sewn throughout with silk, the seams will not rip or give.
Từ trong câu: rip, sew, throughout, silk, give
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“The tears will fall on your green silk gown and spot it.”
Từ trong câu: gown, spot, tear, fall, green, silk
L. Frank Baum, The Wonderful Wizard of Oz · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Species called silkmoths will spin a cocoon made of silk.
Từ trong câu: cocoon, species, call, spin, make, silk
«Entomology/Lepidoptera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162517 (bản sửa đổi 3414566) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You should not leave it fastened up with the elastic; it will very likely cut the silk.
“Bạn không nên buộc chặt nó bằng dây chun; nó rất có thể sẽ cắt lụa.
Từ trong câu: elastic, leave, fasten, up, likely, cut, silk
Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
I will take my umbrella to the maker, who will re-cover it in good, durable silk, and I will bring the bill to you.
Từ trong câu: umbrella, durable, take, maker, be, cover, good, silk
Guy de Maupassant, The Sisters Rondoli, and Other Stories · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng silk
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silk trong kho câu?
- Kho câu có 538 câu có từ silk hoặc các dạng của từ, trích từ 347 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silk: Quá khứ đơn (109 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.