Câu tiếng Anh có từ “silk”
455 câu thật có từ silk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silk nghĩa là lụa. silk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silk
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As THEY flew, so fast they went that the sea slid away from under them like a great web of shot silk, blue shot with grey, and green shot with purple.
Từ trong câu: grey, silk, web, slide, fly, fast, go, sea
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng silk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silk trong kho câu?
- Kho câu có 455 câu có từ silk hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silk: Quá khứ đơn (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.