Câu tiếng Anh có từ “silk”
524 câu thật có từ silk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silk nghĩa là lụa. silk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silk
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
To do their own silk-screening, they would need to invest in a silk screen machine.
Từ trong câu: silk, screen, need, invest, machine
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
I always wanted a yellow silk dress, but first my mother and then my husband wouldn’t hear of it.
Từ trong câu: silk, always, want, yellow, dress, first, mother, husband
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To keep the colors in harmony it would be well to obtain candles of a tint that will match the color of the silk shade.
Từ trong câu: silk, candle, harmony, keep, color, well, obtain, match
Joseph H. Adams, Harper's indoor book for boys. Nguồn: Project Gutenberg #68650. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would she have lace mittens or silk shoes, but bare hands and wooden sandals.
Từ trong câu: sandal, silk, shoe, bare, hand, wooden
Walter Besant, The Chaplain of the Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #45734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The violet silk would be so nice.
Từ trong câu: violet, silk, nice
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The reel of silk has run smoothly enough so far; but I always knew there would come a knot and a puzzle: here it is.
Từ trong câu: puzzle, silk, knot, smoothly, run, enough, far, always
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Silk, Mrs. Kohler explained, would have been much easier to manage than woolen cloth, in which it was often hard to get the right shades.
Từ trong câu: cloth, silk, mrs, explain, much, easy, manage, often
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither silk, lace, nor orange flowers would she have.
Từ trong câu: orange, neither, silk, flower
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would dress him in the best clothes obtainable and with a silk-finished beaver skin hat.
Từ trong câu: skin, clothes, dress, beaver, hat, silk, finish, best
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beneath it she wore a cloak of delicate silk tissue, covering an evening dress which would have satisfied her apparently exigent master.
Từ trong câu: satisfied, apparently, delicate, dress, tissue, cloak, beneath, silk
Edgar Wallace, The crimson circle. Nguồn: Project Gutenberg #76257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng silk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silk trong kho câu?
- Kho câu có 524 câu có từ silk hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silk: Quá khứ đơn (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.