Câu tiếng Anh có từ “silk”
524 câu thật có từ silk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silk nghĩa là lụa. silk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silk
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
That’s a Kneller, I’ll swear, that lady in the blue silk over yonder, and the stout gentleman with the wig ought to be a Reynolds.
Từ trong câu: silk, ought, swear, lady, blue, yonder, gentleman
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They ought to have come a little sooner to have heard his lecture on dress, for they were splendidly attired in velvet, silk, and furs.
Từ trong câu: attire, silk, lecture, ought, come, little, soon, hear
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she liked pink silk dresses, I should buy her some, but she likes black best.
Từ trong câu: pink, like, silk, dress, buy, black, best
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The curtains and silk draperies should be taken down and hung in the open air and brushed with a whisk-broom.
Từ trong câu: drapery, curtain, silk, take, down, hang, open, air
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the silk, wool, and flax thread sold for embroidery is not as good as it should be.
Từ trong câu: thread, flax, wool, silk, sell, good
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ground was covered with Tartary silk and with taffeta, that so noble a ruler should not tread on bare earth.
Từ trong câu: ruler, tread, ground, cover, silk, noble, bare, earth
Robert Steele, The Story of Alexander. Nguồn: Project Gutenberg #64991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But, Master," I laughed, "If I went down the Boul' Mich' in a silk hat, I should be taken up for improper behaviour."
Từ trong câu: improper, master, laugh, go, down, silk, hat, take
William John Locke, The Belovéd Vagabond. Nguồn: Project Gutenberg #28489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You should not leave it fastened up with the elastic; it will very likely cut the silk.
“Bạn không nên buộc chặt nó bằng dây chun; nó rất có thể sẽ cắt lụa.
Từ trong câu: elastic, leave, fasten, up, likely, cut, silk
Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21327. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If possible, the rescuer should insulate himself by covering his hands with a mackintosh, rubber sheeting, several thicknesses of silk, or even dry cloth.
Từ trong câu: thickness, possible, himself, cover, hand, rubber, sheet, several
Boy Scouts of America, Boy Scouts Handbook The First Edition, 1911. Nguồn: Project Gutenberg #29558. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng silk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silk trong kho câu?
- Kho câu có 524 câu có từ silk hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silk: Quá khứ đơn (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.