Câu tiếng Anh có từ “shiver”
218 câu thật có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shiver nghĩa là rùng mình. shiver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tremble convulsively, as from fear or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shiver
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
When hypothermia begins, a person feels cold, starts shivering and cannot stop.
Từ trong câu: shiver, begin, person, feel, cold, start, can, stop
«Hypothermia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227234 (bản sửa đổi 10810201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I--I c-couldn’t think of going down to dinner this evening,” she said with a little shiver.
Từ trong câu: shiver, think, go, down, dinner, evening, little
J. C. Snaith, The adventurous lady. Nguồn: Project Gutenberg #69271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Someone with hypothermia starts shivering and cannot stop.
Từ trong câu: shiver, someone, start, can, stop
«Hypothermia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227234 (bản sửa đổi 10810201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do you know, I can never go up this path in the dusk without feeling a bit of the old fright and shiver?
Từ trong câu: shiver, path, feeling, fright, know, never, go, up
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cheryl shivered at their keening, and the thought that she could be as skittish as other women gave me a little jolt of surprise.
Từ trong câu: shiver, keen, think, woman, give, little, surprise
Roger D. Aycock, Oh Mesmerist From Mimas!. Nguồn: Project Gutenberg #64641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Somehow it's frightening--" Gillian Murray shivered--"the idea that Nature can work back to front, reverse the aging process."
Từ trong câu: frightening, somehow, frighten, shiver, idea, nature, work, back
Michael Cathal, Rich Living. Nguồn: Project Gutenberg #32550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our benumbed fingers can no longer grasp our rifles; we shiver, swear, and sneeze in chorus.
Từ trong câu: sneeze, finger, long, grasp, shiver, swear
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was all Wayne could do to drag a tired and aching and shivering body past that stove!
Từ trong câu: stove, drag, tire, ache, shiver, body, past
Christy Mathewson, Second Base Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #52407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The weather is amazingly windy and horribly cold, one shivers in summer garments, and cannot afford to buy warmer things.
Từ trong câu: amazingly, windy, weather, cold, shiver, summer, garment, can
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were no longer able to hope that they would walk it manfully, for the capacity to think had gone from them; they could stare and shiver only.
Từ trong câu: capacity, long, able, hope, walk, think, go, stare
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiver trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiver: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.