Câu tiếng Anh có từ “shiver”
221 câu thật có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shiver nghĩa là rùng mình. shiver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tremble convulsively, as from fear or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shiver
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He shivered at the suggestion; there was no such purpose in reality, he was sure of it.
Từ trong câu: shiver, suggestion, purpose, reality, sure
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With the wagon there were a few men enfeebled with fever, a few women shivering with ague.
Từ trong câu: shiver, wagon, man, fever, woman
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was another slow shiver of the big tree.
Từ trong câu: shiver, another, slow, big, tree
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Michael came close to her and whispered, with a shiver, “Perhaps there is no such person, Wendy!” and then Wendy would have cried if Michael had not been crying.
Từ trong câu: shiver, come, close, whisper, perhaps, person, cry
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a shiver and a giggle, and every one looked toward the red blur that Marie’s candle made in the dark.
Từ trong câu: candle, blur, shiver, giggle, every, look, toward, red
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a shortage of coal, and we sit shivering in our apartment.
Từ trong câu: shortage, coal, sit, shiver, apartment
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiver trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiver: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.