Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shiver”

221 câu thật có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shiver nghĩa là rùng mình. shiver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tremble convulsively, as from fear or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shiver

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "But," I thought, with a shiver, "how easily would not perchance a glance in our direction have betrayed us?"

    Từ trong câu: shiver, think, easily, glance, direction, betray

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The outside ones would be shivering and sobbing, crawling over the others and trying to get down into the center, and causing a fight.

    Từ trong câu: outside, shiver, trying, one, sob, crawl, other, try

    Upton, 1878-1968 [Editor] Sinclair, The Cry for Justice: An Anthology of the Literature of Social Protest The writings of philosophers, poets, novelists, social reformers, and others who have voiced the struggle against social injustice; selected from twenty-five languages; covering a period of five thousand years. Nguồn: Project Gutenberg #65775. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would come, shivering a little after the fetid atmosphere of the overheated library, into the crisp, cold snap of the astringent Wisconsin air.

    Từ trong câu: astringent, come, shiver, little, atmosphere, library, crisp, cold

    Edna Ferber, Fanny Herself. Nguồn: Project Gutenberg #350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shivering had the aged saint and Mary asked for shelter, but the inns were filled, and none in Bethlehem would trouble to receive them.

    Từ trong câu: aged, shelter, shiver, age, ask, fill, none, trouble

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were no longer able to hope that they would walk it manfully, for the capacity to think had gone from them; they could stare and shiver only.

    Từ trong câu: capacity, long, able, hope, walk, think, go, stare

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shiver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shiver with cold709 lần
shiver slightly231 lần
cold shiver612 lần
slight shiver280 lần
shiver ran508 lần
shiver to atoms84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiver trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiver: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.