Câu tiếng Anh có từ “shiver”
221 câu thật có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shiver nghĩa là rùng mình. shiver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tremble convulsively, as from fear or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shiver
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Same as they’ve got us subdued and shut up! you make me shiver.”
Từ trong câu: shiver, get, shut, up, make
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But," I thought, with a shiver, "how easily would not perchance a glance in our direction have betrayed us?"
Từ trong câu: shiver, think, easily, glance, direction, betray
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are cold, miserable, breakfastless; have risen shivering from a warm bed, and in your heart long only to creep into bed again.
Từ trong câu: shiver, cold, miserable, rise, warm, bed, heart, long
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The poor dear grew white as death, and shock and shivered, as I have seen a quicksand shake and shiver at the incoming of the tide.
Từ trong câu: incoming, shiver, poor, dear, grow, white, death, shock
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since my misfortunes I have been subject to faintnesses, which seize me all at once, and I have just felt a cold shiver.
Từ trong câu: seize, cold, shiver, since, subject, once, feel
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiver trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiver: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.