Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shallow”

277 câu thật có từ shallow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shallow nghĩa là cạn. shallow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking physical depth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shallow

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng shallow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shallow pools118 lần
shallow waters304 lần
shallow pool133 lần
shallow water1.587 lần
shallow pated52 lần
shallow stream238 lần
shallow lagoon46 lần
shallow marine56 lần
shallow brained37 lần
shallow groove36 lần
shallow basin56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shallow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shallow trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ shallow hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shallow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shallow gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shallow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shallow: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.