E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shallow”

228 câu thật có từ shallow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shallow nghĩa là cạn. shallow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking physical depth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When a wave hits shallow water, it "breaks" because the bottom moves more slowly than the top.

    Từ trong câu: shallow, wave, hit, water, break, because, bottom, move

    «Ocean surface wave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56361 (bản sửa đổi 10847110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a shallow slower wave which arrives first, and a deep faster wave which arrives second.

    Từ trong câu: shallow, slow, wave, arrive, first, deep, fast, second

    «Structure of the Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115935 (bản sửa đổi 10889481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means one part of the wave reaches shallow water sooner than the parts of the wave that are further out.

    Từ trong câu: shallow, mean, part, wave, reach, water, soon, further

    «High School Earth Science/Wave Erosion and Deposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234788 (bản sửa đổi 4482844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shallow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shallow pools118 lần
  • shallow waters304 lần
  • shallow pool133 lần
  • shallow water1.587 lần
  • shallow pated52 lần
  • shallow stream238 lần
  • shallow lagoon46 lần
  • shallow marine56 lần
  • shallow brained37 lần
  • shallow groove36 lần
  • shallow basin56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shallow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shallow trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ shallow hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shallow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shallow gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shallow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shallow: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.